das Musikinstrument
Pronunciation
/muːzˌiːkɪnstɾuːmˈɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "musikinstrument"trong tiếng Đức

Das Musikinstrument
[gender: neuter]
01

nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc

Ein Gerät oder Werkzeug, mit dem man Musik macht, zum Beispiel Gitarre, Klavier oder Trommel
das Musikinstrument definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Musikinstruments
dạng số nhiều
Musikinstrumente
Các ví dụ
In der Musikschule lernte ich, ein neues Musikinstrument zu spielen.
Ở trường âm nhạc, tôi đã học chơi một nhạc cụ mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng