die muse
mu
ˈmu:
moo
se

Định nghĩa và ý nghĩa của "muse"trong tiếng Đức

Die Muse
01

nàng thơ, nguồn cảm hứng

Eine Person oder Idee, die einen Künstler inspiriert 
die Muse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Musen
giống đực số ít
Muse
giống cái số ít
Muse
dạng sở hữu cách
Muse
Các ví dụ
Sie war seine Muse und inspirierte viele seiner Gemälde. 

Cô ấy là nguồn cảm hứng của anh ấy và truyền cảm hứng cho nhiều bức tranh của anh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng