die Moschee
Pronunciation
/mɔˈʃeː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moschee"trong tiếng Đức

Die Moschee
01

nhà thờ Hồi giáo, thánh đường Hồi giáo

Ein muslimisches Gotteshaus, in dem Muslime beten und religiöse Versammlungen abhalten
die Moschee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Moschee
dạng số nhiều
Moscheen
Các ví dụ
Vor dem Betreten der Moschee müssen die Gläubigen ihre Schuhe ausziehen.
Trước khi vào nhà thờ Hồi giáo, các tín đồ phải cởi giày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng