missraten
Pronunciation
/mɪsˈʁaːtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "missraten"trong tiếng Đức

missraten
01

thất bại, hỏng

Nicht wie geplant gelingen
missraten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
miss
động từ gốc
raten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
missrate
ngôi thứ ba số ít
missrät
hiện tại phân từ
missratend
quá khứ đơn
missriet
quá khứ phân từ
missraten
Các ví dụ
Das Konzert ist wegen des Regens missraten.
Buổi hòa nhạc đã thất bại vì mưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng