Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Minibar
[gender: feminine]
01
minibar, tủ lạnh mini
Ein kleiner Kühlschrank im Hotelzimmer, in dem Getränke und Snacks sind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Minibar
dạng số nhiều
Minibars
Các ví dụ
Die Preise in der Minibar sind sehr hoch.
Giá cả trong minibar rất cao.



























