Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Mindesthaltbarkeit
/ˈmɪndəstˌhaltbaːɐ̯kaɪ̯t/
Die Mindesthaltbarkeit
01
ngày hạn sử dụng tối thiểu, hạn sử dụng tối thiểu
Das bis zu diesem Datum garantierte Frischedatum eines Produkts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mindesthaltbarkeit
dạng số nhiều
Mindesthaltbarkeiten
Các ví dụ
Auf Medikamenten steht immer ein klares Verfallsdatum.
Trên thuốc luôn có hạn sử dụng rõ ràng.



























