die Metropole
Pronunciation
/metʀoˈpoːlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "metropole"trong tiếng Đức

Die Metropole
01

đô thị lớn, thành phố lớn

Eine sehr große und wichtige Stadt mit vielen Einwohnern und viel Wirtschaft
die Metropole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Metropole
dạng số nhiều
Metropolen
Các ví dụ
Die Metropole hat viele Arbeitsplätze.
Đô thị lớn có nhiều việc làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng