das Menü
Pronunciation
/meˈnyː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "menü"trong tiếng Đức

Das Menü
[gender: neuter]
01

thực đơn, danh sách

Eine Auswahl von Speisen, die zusammen serviert werden
das Menü definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Menüs
dạng số nhiều
Menüs
Các ví dụ
Das Menü im Restaurant ist sehr abwechslungsreich.
Thực đơn trong nhà hàng rất đa dạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng