das menü
menü
meny:
meny

Định nghĩa và ý nghĩa của "menü"trong tiếng Đức

Das Menü
01

thực đơn, danh sách

Eine Auswahl von Speisen, die zusammen serviert werden 
das Menü definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Menüs
dạng số nhiều
Menüs
Các ví dụ
Das Menü heute besteht aus Suppe, Hauptgericht und Dessert. 

Thực đơn hôm nay gồm súp, món chính và món tráng miệng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng