die mentalität
men
mɛn
men
ta
ta
ta
lität
ˈlitɛ:t
litet

Định nghĩa và ý nghĩa của "mentalität"trong tiếng Đức

Die Mentalität
01

tâm lý, lối suy nghĩ

Die Art und Weise, wie eine Person oder eine Gruppe denkt, fühlt und handelt 
die Mentalität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mentalität
dạng số nhiều
Mentalitäten
Các ví dụ
Die Mentalität der Menschen in dieser Region ist sehr offen. 

Tâm lý của người dân trong khu vực này rất cởi mở.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng