Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Mentalität
[gender: feminine]
01
tâm lý, lối suy nghĩ
Die Art und Weise, wie eine Person oder eine Gruppe denkt, fühlt und handelt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mentalität
dạng số nhiều
Mentalitäten
Các ví dụ
Eine positive Mentalität hilft dir, schwierige Zeiten zu überstehen.
Một tư duy tích cực giúp bạn vượt qua những thời điểm khó khăn.



























