die Mentalität
Pronunciation
/mɛntaliˈtɛːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mentalität"trong tiếng Đức

Die Mentalität
[gender: feminine]
01

tâm lý, lối suy nghĩ

Die Art und Weise, wie eine Person oder eine Gruppe denkt, fühlt und handelt
die Mentalität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mentalität
dạng số nhiều
Mentalitäten
Các ví dụ
Eine positive Mentalität hilft dir, schwierige Zeiten zu überstehen.
Một tư duy tích cực giúp bạn vượt qua những thời điểm khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng