Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mental
01
tinh thần, tâm lý
Die Psyche oder Denkprozesse betreffend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Schach erfordert hohe mentale Konzentration.
Cờ vua đòi hỏi sự tập trung tinh thần cao.



























