Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Meister
[gender: masculine]
01
nhà vô địch, bậc thầy
Eine Person, die in einem Sport oder Wettbewerb den ersten Platz erreicht hat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Meisters
dạng số nhiều
Meister
Các ví dụ
Der Meister trainiert jeden Tag sehr hart.
Nhà vô địch tập luyện rất chăm chỉ mỗi ngày.
02
bậc thầy thợ thủ công, thợ thủ công có trình độ
Eine Person mit einem Fachabschluss, die handwerklich besonders qualifiziert ist
Các ví dụ
Der Meister leitet die Lehrlinge an.
Người thợ cả hướng dẫn các học việc.



























