Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Meilenstein
[gender: masculine]
01
cột mốc, sự kiện quan trọng
Ein bedeutendes Ereignis oder Ergebnis, das einen Fortschritt oder Wendepunkt markiert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Meilenstein(e)s
dạng số nhiều
Meilensteine
Các ví dụ
Ihre Beförderung war ein Meilenstein in ihrer Karriere.
Sự thăng chức của cô ấy là một cột mốc trong sự nghiệp của cô ấy.



























