Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Mehrwertsteuer
01
thuế giá trị gia tăng, VAT
Eine Steuer auf den Mehrwert von Waren und Dienstleistungen in jeder Produktionsstufe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mehrwertsteuer
dạng số nhiều
Mehrwertsteuern
Các ví dụ
Die Mehrwertsteuer in Deutschland beträgt 19%.
Thuế giá trị gia tăng ở Đức là 19 %.



























