Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Mehrsprachigkeit
01
đa ngôn ngữ, tính đa ngữ
Die Kompetenz, mehrere Sprachen zu beherrschen, oder das Vorhandensein mehrerer Sprachen in einer Gesellschaft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mehrsprachigkeit
Các ví dụ
Das französische Bildungssystem fördert Mehrsprachigkeit und Wahlfreiheit der Fremdsprachen.
Hệ thống giáo dục Pháp thúc đẩy đa ngôn ngữ và quyền tự do lựa chọn ngoại ngữ.



























