Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Meerschweinchen
01
chuột lang, bọ ú
Ein kleines, meist zahmes Nagetier, das oft als Haustier gehalten wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Meerschweinchen
dạng sở hữu cách
Meerschweinchens
Các ví dụ
Das Meerschweinchen frisst gerne frisches Gemüse.
Chuột lang thích ăn rau tươi.



























