meckern
meckern
mɛkɐn
mekn

Định nghĩa và ý nghĩa của "meckern"trong tiếng Đức

01

kêu be be, kêu như dê

den typischen Laut einer Ziege von sich geben 
meckern definition and meaning
Các ví dụ
Die Ziegen meckern auf der Weide. 

Những con dê kêu be be trên đồng cỏ.

02

càu nhàu, phàn nàn

sich ständig und oft grundlos beschweren 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
meckere
ngôi thứ ba số ít
meckert
hiện tại phân từ
meckernd
quá khứ đơn
meckerte
quá khứ phân từ
gemeckert
Các ví dụ
Er meckert immer über das Wetter. 

Anh ấy luôn phàn nàn về thời tiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng