maßvoll
Pronunciation
/ˈmaːsˌfɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maßvoll"trong tiếng Đức

maßvoll
01

điều độ, vừa phải

In angemessenem, nicht übertriebenem Umfang
maßvoll definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am maßvollsten
so sánh hơn
maßvoller
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie äußerte sich maßvoll zur Kritik.
Cô ấy đã phản hồi có chừng mực trước những lời chỉ trích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng