die Maschine
Pronunciation
/maˈʃiːnə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maschine"trong tiếng Đức

Die Maschine
[gender: feminine]
01

máy móc, thiết bị

Ein technisches Gerät, das Arbeit verrichtet
die Maschine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Maschine
dạng số nhiều
Maschinen
Các ví dụ
Die Maschine läuft automatisch.
Máy móc chạy tự động.
02

máy bay, thiết bị

Ein Flugzeug, besonders im technischen oder informellen Sprachgebrauch
die Maschine definition and meaning
Các ví dụ
Die Maschine fliegt nach Berlin.
Máy bay bay đến Berlin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng