der Mantel
Pronunciation
/ˈmantəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mantel"trong tiếng Đức

Der Mantel
[gender: masculine]
01

áo khoác, áo choàng

Eine warme Jacke für kalte Tage
der Mantel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mantels
dạng số nhiều
Mäntel
Các ví dụ
Im Winter braucht man einen Mantel.
Vào mùa đông, cần có một áo khoác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng