die mannschaft
mann
ˈman
man
schaft
ʃaft
shaft

Định nghĩa và ý nghĩa của "mannschaft"trong tiếng Đức

Die Mannschaft
01

phi hành đoàn, đội ngũ

Eine Gruppe von Menschen, die zusammen auf einem Schiff oder in einer Maschine arbeiten 
die Mannschaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mannschaft
dạng số nhiều
Mannschaften
Các ví dụ
Die Mannschaft arbeitet gut zusammen. 

Phi hành đoàn làm việc tốt cùng nhau.

02

đội, đội hình

Eine Gruppe von Spielern, die zusammen in einer Sportart spielen 
die Mannschaft definition and meaning
Các ví dụ
Unsere Mannschaft hat das Spiel gewonnen. 

Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng