die manie
ma
ma
ma
nie
ˈni:
ni
mariemagie

Định nghĩa và ý nghĩa của "manie"trong tiếng Đức

Die Manie
01

chứng ám ảnh, nỗi ám ảnh

Eine psychische Störung, die durch wiederkehrende, aufdringliche Gedanken oder zwanghafte Handlungen gekennzeichnet ist 
die Manie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Manie
dạng số nhiều
Manien
Các ví dụ
Ihre Manie für Sauberkeit führt stündliches Putzen. 

Chứng ám ảnh về sự sạch sẽ của cô ấy dẫn đến việc dọn dẹp hàng giờ.

02

giai đoạn hưng cảm, cơn hưng cảm

Eine Phase der bipolaren Störung mit übersteigerter Aktivität, Euphorie oder Reizbarkeit 
die Manie definition and meaning
Các ví dụ
In seiner Manie schlief er drei Tage nicht und schrieb ein Buch. 

Trong cơn hưng cảm, anh ấy đã không ngủ trong ba ngày và viết một cuốn sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng