Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Mal
01
lần, dịp
Bezeichnet ein einzelnes Ereignis oder eine Gelegenheit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Mal(e)s
dạng số nhiều
Male
Các ví dụ
Dieses Mal war es einfacher.
Lần này, nó đã dễ dàng hơn.
mal
01
lần
Wird bei mathematischen Multiplikationen verwendet
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Was ist sieben mal acht?
Bảy nhân tám là bao nhiêu ?
mal
01
đi, nào
Wird benutzt, um Bitten, Fragen oder Befehle freundlicher oder lockerer zu machen
Các ví dụ
Warte mal kurz!
Chờ một chút !
02
chỉ, đơn giản là
Drückt Nachdruck, Ungeduld oder Selbstverständlichkeit aus
Các ví dụ
Es ist eben mal passiert.
Nó vừa xảy ra.



























