das Mal
Pronunciation
/maːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal"trong tiếng Đức

Das Mal
01

lần, dịp

Bezeichnet ein einzelnes Ereignis oder eine Gelegenheit
das Mal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Mal(e)s
dạng số nhiều
Male
Các ví dụ
Dieses Mal war es einfacher.
Lần này, nó đã dễ dàng hơn.
01

lần

Wird bei mathematischen Multiplikationen verwendet
mal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Was ist sieben mal acht?
Bảy nhân tám là bao nhiêu ?
01

đi, nào

Wird benutzt, um Bitten, Fragen oder Befehle freundlicher oder lockerer zu machen
Các ví dụ
Warte mal kurz!
Chờ một chút !
02

chỉ, đơn giản là

Drückt Nachdruck, Ungeduld oder Selbstverständlichkeit aus
Các ví dụ
Es ist eben mal passiert.
vừa xảy ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng