Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Makrele
[gender: feminine]
01
cá thu,cá thu ngừ, ماهی ماکرل
ein mittelgroßer, schneller Meeresfisch mit blau-grünem Rücken und charakteristischen dunklen Streifen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Makrele
dạng số nhiều
Makrelen
Các ví dụ
Die Makrele ist reich an gesunden Omega-3-Fettsäuren.
Cá thu giàu axit béo omega-3 tốt cho sức khỏe.



























