der makel
makel
ma:kl
makl

Định nghĩa và ý nghĩa của "makel"trong tiếng Đức

Der Makel
01

khuyết điểm, tật

Ein sichtbarer oder technischer Fehler, der die Qualität, Funktion oder Wertigkeit einer Sache beeinträchtigt 
der Makel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Makel
dạng sở hữu cách
Makels
Các ví dụ
Der Makel im Glas führte zu einer Preisreduzierung. 

Khuyết điểm trong thủy tinh dẫn đến việc giảm giá.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng