Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Makel
01
khuyết điểm, tật
Ein sichtbarer oder technischer Fehler, der die Qualität, Funktion oder Wertigkeit einer Sache beeinträchtigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Makels
dạng số nhiều
Makel
Các ví dụ
Der Makel im Holz machte das Möbelstück unverkäuflich.
Khiếm khuyết trong gỗ khiến món đồ nội thất không thể bán được.



























