der Makel
Pronunciation
/ˈmaːkl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "makel"trong tiếng Đức

Der Makel
01

khuyết điểm, tật

Ein sichtbarer oder technischer Fehler, der die Qualität, Funktion oder Wertigkeit einer Sache beeinträchtigt
der Makel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Makels
dạng số nhiều
Makel
Các ví dụ
Der Makel im Holz machte das Möbelstück unverkäuflich.
Khiếm khuyết trong gỗ khiến món đồ nội thất không thể bán được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng