die Lücke
Pronunciation
/ˈlʏkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lücke"trong tiếng Đức

Die Lücke
[gender: feminine]
01

khoảng trống, lỗ hổng

Ein freier, leerer Raum zwischen zwei Dingen
die Lücke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Lücke
dạng số nhiều
Lücken
Các ví dụ
Der Vogel flog durch die Lücke im Baum.
Con chim bay qua khoảng trống trong cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng