Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Länge
[gender: feminine]
01
chiều dài, độ dài
Ausdehnung eines Objekts von einem Ende zum anderen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Länge
dạng số nhiều
Längen
Các ví dụ
Die Straße hat eine Länge von zehn Kilometern.
Con đường có chiều dài mười kilômét.



























