Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lohnend
01
có lợi, đáng giá
Etwas, das sich aufgrund eines positiven Ergebnisses oder Nutzens anstrengt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
am lohnendsten
so sánh hơn
lohnender
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Mühe war am Ende lohnend.
Nỗ lực cuối cùng đã đáng giá.



























