Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lohnen
[past form: lohnte]
01
đáng giá, có lợi
Den Aufwand oder die Mühe wert sein; einen Nutzen bringen
Các ví dụ
Die Investition wird sich lohnen.
Khoản đầu tư sẽ đáng giá.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đáng giá, có lợi