Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Literaturwissenschaft
01
nghiên cứu văn học, khoa học văn học
Die wissenschaftliche Beschäftigung mit literarischen Texten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Literaturwissenschaft
Các ví dụ
Ich studiere Literaturwissenschaft an der Universität.
Tôi học văn học tại trường đại học.



























