Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Lob
[gender: neuter]
01
lời khen, sự ca ngợi
Eine positive Anerkennung oder Wertschätzung
Các ví dụ
Sie bekam Lob für ihre Kreativität.
Cô ấy nhận được lời khen vì sự sáng tạo của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lời khen, sự ca ngợi