die linde
lin
ˈlɪn
lin
de
də
dē
linselendelinie

Định nghĩa và ý nghĩa của "linde"trong tiếng Đức

Die Linde
01

cây đoạn, cây linden

Ein Laubbaum mit herzförmigen Blättern und duftenden Blüten, oft als Straßen- oder Dorfbaum gepflanzt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Linden
dạng sở hữu cách
Linde
Các ví dụ
Eine alte Linde steht in der Mitte des Dorfplatzes. 

Một cây đoạn đứng ở giữa quảng trường làng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng