die Limonade
Pronunciation
/limoˈnaːdə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "limonade"trong tiếng Đức

Die Limonade
01

nước chanh

Ein kaltes, süßes Getränk mit Fruchtgeschmack, oft kohlensäurehaltig
die Limonade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Limonade
dạng số nhiều
Limonaden
Các ví dụ
Auf dem Markt gibt es viele Sorten Limonade.
Trên thị trường có nhiều loại nước chanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng