Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Lilie
[gender: feminine]
01
hoa loa kèn, hoa huệ tây
eine elegante Blume mit langen Blättern und großen, oft duftenden Blüten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Lilie
dạng số nhiều
Lilien
Các ví dụ
Die Lilie braucht frische, feuchte Erde.
Hoa loa kèn cần đất tươi, ẩm ướt.



























