Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Liga
01
giải đấu, giải vô địch
Eine Gruppe von Sportteams, die regelmäßig gegeneinander spielen, oft in einer Saison
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Liga
dạng số nhiều
Ligen
Các ví dụ
Unser Team spielt in der höchsten Liga.
Đội của chúng tôi chơi ở giải đấu cao nhất.
02
liên minh, liên đoàn
ein Zusammenschluss von Personen, Gruppen oder Staaten mit gemeinsamen Zielen
Các ví dụ
Mehrere Staaten bildeten eine politische Liga.
Một số quốc gia đã thành lập một liên minh chính trị.



























