Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lieber
01
tốt hơn, thích hơn
Zeigt eine persönliche Vorliebe oder Wahl an
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich trinke lieber Tee als Kaffee.
Tôi uống thích hơn trà thay vì cà phê.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tốt hơn, thích hơn
Tôi uống thích hơn trà thay vì cà phê.