Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Lexikon
[gender: neuter]
01
bách khoa toàn thư, từ điển bách khoa
Buch oder Nachschlagewerk mit vielen Informationen zu verschiedenen Themen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Lexikons
dạng số nhiều
Lexika
Các ví dụ
Das Lexikon hilft bei der Recherche für die Schule.
Từ điển giúp ích cho việc nghiên cứu ở trường.



























