Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Leser
[gender: masculine]
01
độc giả
Person, die etwas liest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Lesers
dạng số nhiều
Leser
Các ví dụ
Leser freuen sich auf den neuen Roman.
Độc giả mong đợi cuốn tiểu thuyết mới.



























