Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Leitung
[gender: feminine]
01
sự lãnh đạo, sự quản lý
Die Verantwortung oder Organisation einer Gruppe, eines Projekts oder einer Institution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Leitung
dạng số nhiều
Leitungen
Các ví dụ
Die Leitung entscheidet über das Budget.
Ban lãnh đạo quyết định về ngân sách.
02
đường dây, kết nối
Eine Verbindung für Telefon- oder Datenübertragung
Các ví dụ
Bitte bleiben Sie in der Leitung.
Xin vui lòng giữ máy.
03
ống dẫn, đường ống
Ein Rohr oder Kabel zur Weiterleitung von Flüssigkeit, Gas oder Strom
Các ví dụ
Eine Leitung leckt.
Một đường ống đang rò rỉ.



























