der Leiter
Pronunciation
/ˈlaɪ̯tɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leiter"trong tiếng Đức

Der Leiter
01

lãnh đạo, người chỉ đạo

Jemand, der eine Gruppe oder Organisation führt
der Leiter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Leiters
dạng số nhiều
Leiter
Các ví dụ
Als Leiter trägt er viel Verantwortung.
Là một lãnh đạo, anh ấy gánh vác nhiều trách nhiệm.
02

cái thang, cái thang

Ein Gegenstand, auf dem man hochsteigen kann
die Leiter definition and meaning
Các ví dụ
Die Leiter ist sehr lang.
Cái thang rất dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng