Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Leiter
[female form: Leiterin][gender: masculine]
01
lãnh đạo, người chỉ đạo
Jemand, der eine Gruppe oder Organisation führt
Các ví dụ
Als Leiter trägt er viel Verantwortung.
Là một lãnh đạo, anh ấy gánh vác nhiều trách nhiệm.
02
cái thang, cái thang
Ein Gegenstand, auf dem man hochsteigen kann
Các ví dụ
Die Leiter ist sehr lang.
Cái thang rất dài.


























