leihen
Pronunciation
/ˈlaɪ̯ən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leihen"trong tiếng Đức

01

cho mượn, cho thuê

Etwas für eine bestimmte Zeit jemandem geben
leihen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
leihe
ngôi thứ ba số ít
leiht
hiện tại phân từ
leihend
quá khứ đơn
lieh
quá khứ phân từ
geliehen
Các ví dụ
Er hat ihr sein Auto für einen Tag geliehen.
Anh ấy đã cho mượn xe của mình cho cô ấy trong một ngày.
02

mượn, vay mượn

Etwas für eine bestimmte Zeit von jemandem nehmen
leihen definition and meaning
Các ví dụ
Wir leihen uns einen Film aus.
Chúng tôi mượn một bộ phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng