Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lediglich
01
chỉ
Etwas, das ausschließlich oder ohne weitere Bedeutung oder Zusätze gilt
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Er wollte lediglich helfen, nichts mehr.
Anh ấy chỉ muốn giúp đỡ, không gì hơn.



























