der Land­bau
Pronunciation
/ˈlantbaʊ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "land­bau"trong tiếng Đức

Der Land­bau
[gender: masculine]
01

nông nghiệp, canh tác đất đai

Die Bewirtschaftung von Land für die Produktion von Lebensmitteln und Rohstoffen
der Land­bau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Landbau(e)s
Các ví dụ
Im Landbau werden Getreide, Gemüse und Obst angebaut.
Nông nghiệp trồng ngũ cốc, rau và trái cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng