lahmlegen
lahmlegen
la:mle:gng
lamlegng

Định nghĩa và ý nghĩa của "lahmlegen"trong tiếng Đức

lahmlegen
01

làm tê liệt, ngừng hoạt động

Etwas absichtlich oder unabsichtlich zum Stillstand bringen, funktionsunfähig machen 
lahmlegen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
lahm
động từ gốc
legen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
lege lahm
ngôi thứ ba số ít
legt lahm
hiện tại phân từ
lahmlegend
quá khứ đơn
legte lahm
quá khứ phân từ
lahmgelegt
Các ví dụ
Der Streik legte den gesamten Bahnverkehr lahm. 

Cuộc đình công đã làm tê liệt toàn bộ giao thông đường sắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng