Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Labyrinth
[gender: neuter]
01
mê cung, lối đi rối rắm
Ein komplexes System von Wegen oder Gängen, in dem man sich leicht verirren kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Labyrinth(e)s
dạng số nhiều
Labyrinthe
Các ví dụ
Sie verliefen sich im Labyrinth der Gassen der Altstadt.
Họ lạc trong mê cung của những con hẻm trong khu phố cổ.



























