Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Label
01
nhãn, nhãn hiệu
Eine Markierung oder Aufkleber mit Informationen, der auf Produkten, Kleidung usw. angebracht ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Labels
dạng số nhiều
Labels
Các ví dụ
Auf dem Label steht » Made in Germany «.
Trên nhãn, có ghi « Made in Germany ».



























