Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kämpfen
[past form: kämpfte]
01
chiến đấu, đấu tranh
Sich physisch oder mental gegen jemanden oder etwas wehren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
kämpfe
ngôi thứ ba số ít
kämpft
hiện tại phân từ
kämpfend
quá khứ đơn
kämpfte
quá khứ phân từ
gekämpft
Các ví dụ
Sie kämpft mit einer schweren Krankheit.
Cô ấy đang chiến đấu với một căn bệnh nghiêm trọng.



























