der Kurator
Pronunciation
/kuˈʁaːtoːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kurator"trong tiếng Đức

Der Kurator
01

người phụ trách, người quản lý bộ sưu tập

Eine Person, die Sammlungen verwaltet, auswählt und präsentiert
der Kurator definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kurators
dạng số nhiều
Kuratoren
Các ví dụ
Als Kurator entscheide ich, welche Werke gezeigt werden.
Là một người phụ trách triển lãm, tôi quyết định tác phẩm nào được trưng bày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng