Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kräftig
01
mạnh mẽ, cường tráng
Mit großer Intensität oder Wirkung auftretend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am kräftigsten
so sánh hơn
kräftiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Suppe musst du kräftig würzen.
Bạn phải nêm nếm súp mạnh mẽ.
02
mạnh mẽ, cường tráng
Einen starken und gesunden Körper habend
Các ví dụ
Vor seiner Krankheit war er ein kräftiger Mann.
Trước khi bị bệnh, ông ấy là một người đàn ông khỏe mạnh.



























