Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Krimi
01
tiểu thuyết trinh thám, phim trinh thám
Eine Geschichte oder ein Film, der sich um Verbrechen und deren Aufklärung dreht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Krimis
dạng số nhiều
Krimis
Các ví dụ
Ich schaue gern Krimis im Fernsehen.
Tôi thích xem phim hình sự trên tivi.



























