der kosmetiker
kosmetiker
kɔsme:tɪkɐ
kawsmetik

Định nghĩa và ý nghĩa của "kosmetiker"trong tiếng Đức

Der Kosmetiker
01

chuyên viên thẩm mỹ, nhà thẩm mỹ

Ein Fachmann, der sich mit Hautpflege, Make-up und Schönheitspflege beschäftigt 
der Kosmetiker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kosmetikers
dạng số nhiều
Kosmetiker
Các ví dụ
Der Kosmetiker hat meine Haut gründlich gereinigt. 

Chuyên viên thẩm mỹ đã làm sạch da tôi kỹ lưỡng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng